Từ điển HSK / 精通
精通
Hán Việt: ✓ tinh thôngđộng từHSK 3.0 cấp 6
tinh thông, thành thạo
Tốc độ
Ví dụ
她精通三门外语。
tā jīngtōng sān mén wàiyǔ.
Cô ấy tinh thông ba ngoại ngữ.
Cách viết
精
通
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 精通业务 — thành thạo nghiệp vụ
- 精通技术 — tinh thông kỹ thuật
- 精通外语 — thành thạo ngoại ngữ
Từ cùng chữ
精 tinhCả họ 34 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.