Từ điển HSK / 精心
精心
Hán Việt: tinh tâmtính từHSK 3.0 cấp 6
dụng tâm, tỉ mỉ hết lòng
Tốc độ
Ví dụ
这是他精心准备的礼物。
zhè shì tā jīngxīn zhǔnbèi de lǐwù.
Đây là món quà anh ấy chuẩn bị kỹ lưỡng.
Cách viết
精
心
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 精心设计 — thiết kế tỉ mỉ
- 精心照料 — chăm sóc chu đáo
- 精心制作 — chế tác kỹ lưỡng
Từ cùng chữ
精 tinhCả họ 34 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.