Cây Hán Việt /

jīngHán Việt: tinhcấp 7-9

tinh xảo, tinh luyện; giỏi, thông thạo; thuần, nguyên chất; ranh mãnh, khôn lỏi; tinh chất, tinh túy; yêu tinh, tinh linh; tinh dịch

Trang chữ

34 từ ghép chứa 精 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.