Từ điển HSK / 精益求精

精益求精

Hán Việt: tinh ích cầu tinhthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9

tinh rồi lại càng cầu tinh; không ngừng hoàn thiện, cầu toàn nâng cao

Tốc độ

Ví dụ

他对待技艺总是精益求精。

tā duìdài jìyì zǒngshì jīngyì qiújīng.

Anh ấy luôn cầu toàn hoàn thiện đối với tay nghề.

Cách viết

精
益
求
精

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 精益求精的精神 — tinh thần cầu toàn
  • 不断精益求精 — không ngừng hoàn thiện
  • 工作精益求精 — làm việc cầu toàn kỹ lưỡng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK