Từ điển HSK / 精美
精美
Hán Việt: tinh mỹtính từHSK 3.0 cấp 6
tinh xảo, đẹp đẽ tinh tế
Tốc độ
Ví dụ
这本书的插图非常精美。
zhè běn shū de chātú fēicháng jīngměi.
Tranh minh họa của cuốn sách này rất tinh xảo.
Cách viết
精
美
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 精美的礼物 — món quà tinh xảo
- 包装精美 — đóng gói tinh xảo
- 精美图案 — hoa văn tinh xảo
Từ cùng chữ
精 tinhCả họ 34 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.