Cây Hán Việt / 美
美
měiHán Việt: mỹcấp 4
đẹp, đẹp đẽ
Trang chữ 美 →30 từ ghép chứa 美 · dễ trước
- 美好měihǎomỹ hảotốt đẹp; đẹp đẽcấp 4
- 美景měijǐngmỹ cảnhphong cảnh đẹpcấp 4
- 美丽měilìmỹ lệđẹp; xinh đẹpcấp 4
- 美食měishímỹ thựcmón ngon; ẩm thực ngoncấp 4
- 美术měishù✓ mỹ thuậtmỹ thuậtcấp 5
- 美味měiwèimỹ vịmón ngon, vị ngon; ngon, thơm ngoncấp 5
- 完美wánměi✓ hoàn mỹhoàn mỹ, hoàn hảocấp 5
- 优美yōuměiưu mỹđẹp; duyên dáng; mỹ lệcấp 5
- 精美jīngměitinh mỹtinh xảo, đẹp đẽ tinh tếcấp 6
- 美观měiguān✓ mỹ quanđẹp mắt, mỹ quan (về hình thức bên ngoài)cấp 6
- 审美shěnměi✓ thẩm mỹthẩm mỹ; cảm thụ và đánh giá cái đẹp; khiếu thẩm mỹ; quan điểm, năng lực thẩm mỹcấp 6
- 北美洲Běiměizhōubắc mỹ châuBắc Mỹ (châu)cấp 6
- 南美洲Nánměizhōunam mỹ châuNam Mỹ, châu Nam Mỹcấp 6
- 健美jiànměikiện mỹkhỏe đẹp; cường tráng khỏe khoắn; thể hình (môn thể thao)cấp 7-9
- 美德měidémỹ đứcđức hạnh; phẩm hạnh tốt đẹp; đức tính cao đẹpcấp 7-9
- 美化měihuàmỹ hoálàm đẹp; mỹ hóa; tô vẽ; tô hồng (che đậy cái xấu)cấp 7-9
- 美满měimǎn✓ mỹ mãnmỹ mãn; viên mãn; hạnh phúc trọn vẹncấp 7-9
- 美妙měimiào✓ mỹ diệutuyệt diệu; tuyệt vời; mỹ diệucấp 7-9
- 美容měiróngmỹ dunglàm đẹp; chăm sóc sắc đẹp; thẩm mỹcấp 7-9
- 美学měixué✓ mỹ họcmỹ họccấp 7-9
- 美誉měiyùmỹ dựdanh tiếng tốt; tiếng thơm; mỹ danhcấp 7-9
- 媲美pìměibễ mỹsánh ngang; so được với; đọ được (về chất lượng)cấp 7-9
- 甜美tiánměiđiềm mỹngọt ngào, ngọt lịm; êm dịu, dễ chịu, tươi đẹpcấp 7-9
- 鲜美xiānměitiên mỹ(vị) tươi ngon, thơm ngon; (hoa cỏ) tươi đẹpcấp 7-9
- 秀美xiùměi✓ tú mỹtú mỹ, xinh đẹp thanh túcấp 7-9
- 赞美zànměitán mỹkhen ngợi; ca ngợi; tán dươngcấp 7-9
- 美滋滋měizīzīmỹ tư tưhớn hở; khoái chí; sung sướng ra mặtcấp 7-9
- 美中不足měizhōng-bùzúmỹ trung bất túcđẹp nhưng còn khiếm khuyết; tốt mà chưa trọn vẹncấp 7-9
- 物美价廉wùměi-jiàliánvật mỹ giá liêmhàng tốt giá rẻ; chất lượng tốt mà giá thấpcấp 7-9
- 美国Měiguómỹ quốcMỹ (nước Mỹ)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.