Từ điển HSK / 美化

美化

Hán Việt: mỹ hoáđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

làm đẹp; mỹ hóa; tô vẽ; tô hồng (che đậy cái xấu)

Tốc độ

Ví dụ

大家一起动手美化校园环境。

dàjiā yìqǐ dòngshǒu měihuà xiàoyuán huánjìng.

Mọi người cùng chung tay làm đẹp cảnh quan trường học.

Cách viết

美
化

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 美化环境 — làm đẹp môi trường
  • 美化城市 — chỉnh trang thành phố
  • 美化历史 — tô hồng lịch sử

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK