Từ điển HSK / 美满
美满
Hán Việt: ✓ mỹ mãntính từHSK 3.0 cấp 7-9
mỹ mãn; viên mãn; hạnh phúc trọn vẹn
Tốc độ
Ví dụ
他们过着幸福美满的生活。
tāmen guòzhe xìngfú měimǎn de shēnghuó.
Họ sống một cuộc sống hạnh phúc mỹ mãn.
Cách viết
美
满
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 美满的婚姻 — hôn nhân mỹ mãn
- 家庭美满 — gia đình hạnh phúc
- 美满姻缘 — nhân duyên viên mãn
Từ cùng chữ
美 mỹCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.