Từ điển HSK / 美德
美德
Hán Việt: mỹ đứcdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
đức hạnh; phẩm hạnh tốt đẹp; đức tính cao đẹp
Tốc độ
Ví dụ
勤俭节约是中华民族的传统美德。
qínjiǎn jiéyuē shì zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé.
Cần cù tiết kiệm là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
Cách viết
美
德
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 传统美德 — đức tính truyền thống
- 高尚美德 — phẩm hạnh cao đẹp
- 弘扬美德 — phát huy đức hạnh
Từ cùng chữ
美 mỹCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.