Từ điển HSK / 品德
品德
Hán Việt: phẩm đứcdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
phẩm chất đạo đức; đức hạnh
Tốc độ
Ví dụ
老师不仅传授知识,更注重培养学生的品德。
lǎoshī bùjǐn chuánshòu zhīshi, gèng zhùzhòng péiyǎng xuésheng de pǐndé.
Thầy cô không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn chú trọng bồi dưỡng phẩm chất đạo đức cho học sinh.
Cách viết
品
德
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 品德高尚 — phẩm đức cao thượng
- 培养品德 — bồi dưỡng đạo đức
- 品德教育 — giáo dục đạo đức
Từ cùng chữ
品 phẩmCả họ 31 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.