Từ điển HSK / 品牌
品牌
Hán Việt: phẩm bàidanh từHSK 3.0 cấp 5
nhãn hiệu; thương hiệu
Tốc độ
Ví dụ
这个品牌的手机很受欢迎。
zhège pǐnpái de shǒujī hěn shòu huānyíng.
Điện thoại của thương hiệu này rất được ưa chuộng.
Cách viết
品
牌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 知名品牌 — thương hiệu nổi tiếng
- 品牌效应 — hiệu ứng thương hiệu
- 国产品牌 — thương hiệu nội địa
Từ cùng chữ
品 phẩmCả họ 31 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.