Từ điển HSK / 道德

道德

Hán Việt: đạo đứcdanh từ, tính từHSK 3.0 cấp 6

đạo đức, luân lý; có đạo đức, hợp đạo đức

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

đạo đức, luân lý

我们应该遵守社会公共道德

wǒmen yīnggāi zūnshǒu shèhuì gōnggòng dàodé.

Chúng ta nên tuân thủ đạo đức công cộng của xã hội.

có đạo đức, hợp đạo đức

这种行为很不道德

zhè zhǒng xíngwéi hěn bù dàodé.

Hành vi này rất vô đạo đức.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 职业道德đạo đức nghề nghiệp
  • 道德规范chuẩn mực đạo đức
  • 道德vô đạo đức

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK