Từ điển HSK / 美誉
美誉
Hán Việt: mỹ dựdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
danh tiếng tốt; tiếng thơm; mỹ danh
Tốc độ
Ví dụ
苏州素有人间天堂的美誉。
sūzhōu sù yǒu rénjiān tiāntáng de měiyù.
Tô Châu vốn có mỹ danh thiên đường chốn nhân gian.
Cách viết
美
誉
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 享有美誉 — được tiếng thơm
- 赢得美誉 — giành danh tiếng tốt
- 世界美誉 — danh tiếng thế giới
Từ cùng chữ
美 mỹCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.