Từ điển HSK / 健美
健美
Hán Việt: kiện mỹtính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
khỏe đẹp; cường tráng khỏe khoắn; thể hình (môn thể thao)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
khỏe đẹp; cường tráng khỏe khoắn
她的身材十分健美。
tā de shēncái shífēn jiànměi.
Dáng người cô ấy rất khỏe đẹp.
名
thể hình (môn thể thao)
他多次获得健美比赛的冠军。
tā duō cì huòdé jiànměi bǐsài de guànjūn.
Anh ấy nhiều lần giành vô địch cuộc thi thể hình.
Cách viết
健
美
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 身材健美 — dáng người khỏe đẹp
- 健美运动 — môn thể hình
- 健美教练 — huấn luyện viên thể hình
Từ cùng chữ
健 kiện
- 健康jiànkāngkhỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe
- 健身jiànshēntập thể dục, rèn luyện thân thể
- 健身房jiànshēnfángphòng tập thể dục, phòng gym
- 保健bǎojiànbảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe
- 健全jiànquánlành mạnh, khỏe mạnh; kiện toàn, hoàn chỉnh, đầy đủ; kiện toàn, làm cho hoàn thiện
- 健壮jiànzhuàngkhỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.