Từ điển HSK / 保健
保健
Hán Việt: bảo kiệnđộng từHSK 3.0 cấp 6
bảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏe
Tốc độ
Ví dụ
老年人尤其要注意保健。
lǎonián rén yóuqí yào zhùyì bǎojiàn.
Người già đặc biệt phải chú ý chăm sóc sức khỏe.
Cách viết
保
健
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 保健食品 — thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- 医疗保健 — chăm sóc y tế
- 保健知识 — kiến thức bảo vệ sức khỏe
Từ cùng chữ
保 bảoCả họ 29 từ →
健 kiện
- 健康jiànkāngkhỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe
- 健身jiànshēntập thể dục, rèn luyện thân thể
- 健身房jiànshēnfángphòng tập thể dục, phòng gym
- 健全jiànquánlành mạnh, khỏe mạnh; kiện toàn, hoàn chỉnh, đầy đủ; kiện toàn, làm cho hoàn thiện
- 健美jiànměikhỏe đẹp; cường tráng khỏe khoắn; thể hình (môn thể thao)
- 健壮jiànzhuàngkhỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.