Cây Hán Việt / 保
保
bǎoHán Việt: bảocấp 5
giữ; bảo vệ; đảm bảo; người bảo lãnh; sự bảo đảm
Trang chữ 保 →29 từ ghép chứa 保 · dễ trước
- 保护bǎohùbảo hộbảo vệ; giữ gìncấp 4
- 保证bǎozhèngbảo chứngbảo đảm; cam kết; sự bảo đảm; điều kiện bảo đảmcấp 4
- 环保huánbǎohoàn bảoviệc bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trườngcấp 4
- 保安bǎo’ānbảo annhân viên bảo vệ; giữ gìn an ninh; bảo vệ an toàncấp 5
- 保持bǎochíbảo trìgiữ; duy trì; giữ gìncấp 5
- 保存bǎocúnbảo tồnlưu giữ; bảo quản; lưu lạicấp 5
- 保留bǎoliú✓ bảo lưugiữ lại; bảo lưucấp 5
- 保险bǎoxiǎn✓ bảo hiểmbảo hiểm; chắc ăn; an toàn; bảo đảmcấp 5
- 确保quèbǎoxác bảođảm bảo; bảo đảm chắc chắncấp 5
- 保质期bǎozhìqībảo chất kỳthời hạn sử dụng; hạn dùngcấp 5
- 保管bǎoguǎn✓ bảo quảnbảo quản, cất giữ; chắc chắn, đảm bảo, nhất địnhcấp 6
- 保健bǎojiànbảo kiệnbảo vệ sức khỏe, chăm sóc sức khỏecấp 6
- 保暖bǎonuǎnbảo noãngiữ ấmcấp 6
- 保修bǎoxiūbảo tubảo hànhcấp 6
- 保障bǎozhàngbảo chướngbảo đảm, đảm bảo (bằng chế độ, biện pháp); sự bảo đảm, điều bảo đảmcấp 6
- 保密bǎomì✓ bảo mậtgiữ bí mật, bảo mậtcấp 7-9
- 保姆bǎomǔbảo mỗbảo mẫu, người giúp việc trông trẻ/chăm nhàcấp 7-9
- 保守bǎoshǒu✓ bảo thủbảo thủ, thủ cựu, dè dặt; giữ, giữ gìn (bí mật) không để lộcấp 7-9
- 保卫bǎowèi✓ bảo vệbảo vệ, giữ gìn (bằng sức mạnh, không để bị xâm phạm)cấp 7-9
- 保鲜bǎoxiānbảo tiêngiữ tươi, bảo quản độ tươi (thực phẩm)cấp 7-9
- 保养bǎoyǎng✓ bảo dưỡngbảo dưỡng, bảo trì (máy móc); chăm sóc, giữ gìn (sức khỏe, da)cấp 7-9
- 保佑bǎoyòubảo hữuphù hộ, che chở, ban phước (thần Phật)cấp 7-9
- 保重bǎozhòng✓ bảo trọngbảo trọng, giữ gìn (sức khỏe)cấp 7-9
- 担保dānbǎođảm bảobảo đảm, cam đoan; bảo lãnh (chịu trách nhiệm)cấp 7-9
- 社保shèbǎoxã bảobảo hiểm xã hội
- 医保yībǎoy bảobảo hiểm y tế
- 保温杯bǎowēnbēibảo ôn bôibình giữ nhiệt
- 保鲜膜bǎoxiānmóbảo tiên mạcmàng bọc thực phẩm
- 医保卡yībǎokǎy bảo tạpthẻ bảo hiểm y tế
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.