Từ điển HSK / 保温杯
保温杯
bǎowēnbēiHán Việt: bảo ôn bôidanh từ
bình giữ nhiệt
Ví dụ
冬天我每天都带着保温杯出门。
Dōngtiān wǒ měitiān dōu dài zhe bǎowēnbēi chūmén.
Mùa đông ngày nào tôi cũng mang bình giữ nhiệt ra ngoài.
Cách viết
保
温
杯
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 带保温杯 — mang bình giữ nhiệt
- 保温杯装热水 — bình giữ nhiệt đựng nước nóng
Từ cùng chữ
保 bảoCả họ 29 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.