Từ điển HSK / 高温
高温
Hán Việt: cao ôndanh từHSK 3.0 cấp 4
nhiệt độ cao
Tốc độ
Ví dụ
夏天经常出现高温天气。
xiàtiān jīngcháng chūxiàn gāowēn tiānqì.
Mùa hè thường xuất hiện thời tiết nắng nóng.
Cách viết
高
温
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 高温天气 — thời tiết nắng nóng
- 高温作业 — làm việc nhiệt độ cao
- 持续高温 — nắng nóng kéo dài
Từ cùng chữ
高 caoCả họ 48 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.