Từ điển HSK / 气温
气温
Hán Việt: khí ôndanh từHSK 3.0 cấp 4
nhiệt độ không khí
Tốc độ
Ví dụ
今天的气温比昨天低很多。
jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān dī hěn duō.
Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua rất nhiều.
Cách viết
气
温
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 气温下降 — nhiệt độ giảm
- 今天气温 — nhiệt độ hôm nay
- 气温很高 — nhiệt độ cao
Từ cùng chữ
气 khíCả họ 66 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.