Từ điển HSK / 升温
升温
Hán Việt: thăng ônđộng từHSK 3.0 cấp 5
tăng nhiệt độ, nóng lên
Tốc độ
Ví dụ
周末天气会明显升温。
zhōumò tiānqì huì míngxiǎn shēngwēn.
Cuối tuần thời tiết sẽ nóng lên rõ rệt.
Cách viết
升
温
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 气温升温 — nhiệt độ tăng
- 天气升温 — thời tiết nóng lên
- 关系升温 — quan hệ ấm lên
Từ cùng chữ
升 thăngCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.