Cây Hán Việt / 升
升
shēngHán Việt: thăngcấp 5
lên cao, bay lên, thăng (chức)
Trang chữ 升 →13 từ ghép chứa 升 · dễ trước
- 上升shàngshēngthượng thăngtăng lên, đi lêncấp 5
- 升级shēngjíthăng cấpnâng cấp, leo thangcấp 5
- 升温shēngwēnthăng ôntăng nhiệt độ, nóng lêncấp 5
- 提升tíshēngđề thăngnâng cao, đề bạt, thăng tiếncấp 5
- 毫升háoshēnghào thăngmi-li-lít (ml)cấp 6
- 升学shēngxuéthăng họchọc lên; thi đỗ vào bậc học cao hơncấp 6
- 飙升biāoshēngtiêu thăngtăng vọt; tăng chóng mặtcấp 7-9
- 回升huíshēnghồi thăngtăng trở lại; hồi phục; nhích lên (sau khi giảm)cấp 7-9
- 晋升jìnshēngtấn thăngthăng chức, đề bạt, thăng tiến (chức vụ, cấp bậc)cấp 7-9
- 攀升pānshēngphan thăngleo thang, tăng dần lên (số liệu, giá cả)cấp 7-9
- 升华shēnghuá✓ thăng hoathăng hoa (rắn chuyển thẳng sang khí); nâng lên tầm cao hơn (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 升值shēngzhíthăng trịtăng giá trị, lên giá (tiền tệ, tài sản)cấp 7-9
- 直升机zhíshēngjītrực thăng cơmáy bay trực thăngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.