Từ điển HSK / 直升机
直升机
Hán Việt: trực thăng cơdanh từHSK 7–9
máy bay trực thăng
Ví dụ
救援直升机很快赶到了现场。
jiùyuán zhíshēngjī hěn kuài gǎndào le xiànchǎng.
Trực thăng cứu hộ nhanh chóng tới hiện trường.
Cách viết
直
升
机
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 救援直升机 — trực thăng cứu hộ
- 军用直升机 — trực thăng quân sự
- 直升机起飞 — trực thăng cất cánh
Từ cùng chữ
直 trựcCả họ 20 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.