Cây Hán Việt / 直

直

zhíHán Việt: trựccấp 5

thẳng (không cong); làm cho thẳng; duỗi thẳng; thẳng; liên tục; cứ

Trang chữ 直 →

20 từ ghép chứa 直 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.