Cây Hán Việt / 直
直
zhíHán Việt: trựccấp 5
thẳng (không cong); làm cho thẳng; duỗi thẳng; thẳng; liên tục; cứ
Trang chữ 直 →20 từ ghép chứa 直 · dễ trước
- 一直yìzhínhất trựcluôn, liên tục; thẳngcấp 3
- 直到zhídàotrực đáocho đến (lúc nào đó)cấp 3
- 直接zhíjiē✓ trực tiếptrực tiếp, thẳngcấp 4
- 简直jiǎnzhígiản trựcđơn giản là, quả thực (nhấn mạnh)cấp 5
- 直播zhíbōtrực báphát sóng trực tiếpcấp 5
- 垂直chuízhíthuỳ trựcthẳng đứng; vuông góc, thẳng góccấp 6
- 耿直gěngzhícảnh trựcngay thẳng; bộc trực; cương trực thẳng thắncấp 7-9
- 径直jìngzhíkính trựcthẳng, trực tiếp (đi hoặc làm ngay, không dừng lại hay vòng vo)cấp 7-9
- 正直zhèngzhí✓ chính trựcchính trực, ngay thẳng, công bằng không thiên vịcấp 7-9
- 直达zhídá✓ trực đạtđi thẳng đến, trực đạt (không chuyển tuyến, không dừng)cấp 7-9
- 直观zhíguān✓ trực quantrực quan, sinh động dễ hiểu (nhìn là hiểu ngay)cấp 7-9
- 直径zhíjìngtrực kínhđường kínhcấp 7-9
- 直觉zhíjué✓ trực giáctrực giác, linh cảmcấp 7-9
- 直视zhíshìtrực thịnhìn thẳng, nhìn chằm chằm vào (không né tránh)cấp 7-9
- 直线zhíxiàntrực tuyếnđường thẳng; theo chiều thẳng đứng, đột ngột và nhanh chóng (tăng/giảm)cấp 7-9
- 直至zhízhìtrực chícho đến; kéo dài đến tận (văn viết)cấp 7-9
- 直升机zhíshēngjītrực thăng cơmáy bay trực thăngcấp 7-9
- 直辖市zhíxiáshìtrực hạt thịthành phố trực thuộc trung ươngcấp 7-9
- 理直气壮lǐzhí-qìzhuànglý trực khí tránglý lẽ vững, khí thế mạnh; đường hoàng tự tin vì lẽ phải thuộc về mìnhcấp 7-9
- 勇往直前yǒngwǎng-zhíqiándũng vãng trực tiềndũng cảm tiến thẳng về phía trước, không hề lùi bướccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.