Từ điển HSK / 理直气壮
理直气壮
Hán Việt: lý trực khí trángthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
lý lẽ vững, khí thế mạnh; đường hoàng tự tin vì lẽ phải thuộc về mình
Tốc độ
Ví dụ
因为占着理,他说起话来理直气壮。
yīnwèi zhànzhe lǐ, tā shuō qǐ huà lái lǐzhí-qìzhuàng.
Vì lẽ phải thuộc về mình, anh ấy nói năng đường hoàng tự tin.
Cách viết
理
直
气
壮
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 理直气壮地反驳 — đường hoàng phản bác
- 说得理直气壮 — nói đầy tự tin
- 显得理直气壮 — tỏ ra hùng hồn
Từ cùng chữ
理 lýCả họ 55 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.