Từ điển HSK / 理发
理发
Hán Việt: lý phátđộng từHSK 3.0 cấp 4
cắt tóc, hớt tóc
Tốc độ
Ví dụ
我打算明天去理发。
wǒ dǎsuàn míngtiān qù lǐfà.
Tôi định ngày mai đi cắt tóc.
Cách viết
理
发
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去理发 — đi cắt tóc
- 理发店 — tiệm cắt tóc
- 理个发 — cắt mái tóc
Từ cùng chữ
理 lýCả họ 55 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.