Từ điển HSK / 直觉
直觉
Hán Việt: ✓ trực giácdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
trực giác, linh cảm
Tốc độ
Ví dụ
我的直觉告诉我他在说谎。
wǒ de zhíjué gàosu wǒ tā zài shuōhuǎng.
Trực giác mách bảo tôi rằng anh ta đang nói dối.
Cách viết
直
觉
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 凭直觉 — dựa vào trực giác
- 女人的直觉 — trực giác phụ nữ
- 直觉判断 — phán đoán bằng trực giác
Từ cùng chữ
直 trựcCả họ 20 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.