Từ điển HSK / 觉得
觉得
Hán Việt: giác đắcđộng từHSK 3.0 cấp 1
cảm thấy; thấy rằng
Tốc độ
Ví dụ
我觉得今天很冷。
wǒ juéde jīntiān hěn lěng.
Tôi cảm thấy hôm nay rất lạnh.
Cách viết
觉
得
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 觉得累 — cảm thấy mệt
- 觉得好 — thấy ổn
- 我觉得 — tôi thấy rằng
Từ cùng chữ
觉 giác
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.