Từ điển HSK / 味觉
味觉
Hán Việt: ✓ vị giácdanh từHSK 3.0 cấp 6
vị giác; cảm giác về mùi vị
Tốc độ
Ví dụ
感冒时我的味觉变得迟钝。
gǎnmào shí wǒ de wèijué biàn de chídùn.
Khi bị cảm, vị giác của tôi trở nên kém nhạy.
Cách viết
味
觉
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 味觉灵敏 — vị giác nhạy bén
- 刺激味觉 — kích thích vị giác
- 味觉迟钝 — vị giác kém nhạy
Từ cùng chữ
味 vịCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.