Từ điển HSK / 感觉

感觉

Hán Việt: cảm giácdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 4

cảm giác; cảm thấy; cảm nhận

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

cảm giác

这种感觉很奇怪。

zhè zhǒng gǎnjué hěn qíguài.

Cảm giác này rất kỳ lạ.

cảm thấy; cảm nhận

感觉今天有点儿冷。

wǒ gǎnjué jīntiān yǒudiǎnr lěng.

Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 我的感觉cảm giác của tôi
  • 没有感觉không có cảm giác
  • 感觉很好cảm thấy rất tốt

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK