Từ điển HSK / 感冒
感冒
Hán Việt: cảm mạodanh từ, động từHSK 3.0 cấp 3
bệnh cảm, cảm lạnh; bị cảm, bị cảm lạnh
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
bệnh cảm, cảm lạnh
最近感冒的人特别多。
zuìjìn gǎnmào de rén tèbié duō.
Gần đây người bị cảm đặc biệt nhiều.
动
bị cảm, bị cảm lạnh
昨天没穿外套,我感冒了。
zuótiān méi chuān wàitào, wǒ gǎnmào le.
Hôm qua không mặc áo khoác, tôi bị cảm rồi.
Cách viết
感
冒
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 得了感冒 — bị cảm
- 重感冒 — cảm nặng
- 容易感冒 — dễ bị cảm
Từ cùng chữ
感 cảmCả họ 32 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.