Cây Hán Việt / 感
感
gǎnHán Việt: cảmcấp 4
cảm giác; ý thức (hậu tố)
Trang chữ 感 →32 từ ghép chứa 感 · dễ trước
- 感到gǎndàocảm đáocảm thấy, cảm nhậncấp 3
- 感冒gǎnmàocảm mạobệnh cảm, cảm lạnh; bị cảm, bị cảm lạnhcấp 3
- 感兴趣gǎnxìngqùcảm hưng thúthấy hứng thú, có hứng thú (với cái gì)cấp 3
- 感动gǎndòng✓ cảm độngcảm động; xúc động; làm xúc động; làm cảm độngcấp 4
- 感觉gǎnjué✓ cảm giáccảm giác; cảm thấy; cảm nhậncấp 4
- 感情gǎnqíngcảm tìnhtình cảm; cảm xúccấp 4
- 感人gǎnréncảm nhâncảm động; lay động lòng ngườicấp 4
- 感受gǎnshòu✓ cảm thụcảm nhận; cảm thụ; cảm nhận; cảm xúc; trải nghiệmcấp 4
- 感谢gǎnxiè✓ cảm tạcảm ơn; cảm tạcấp 4
- 流感liúgǎnlưu cảmbệnh cúmcấp 5
- 敏感mǐngǎnmẫn cảmnhạy cảmcấp 5
- 情感qínggǎn✓ tình cảmtình cảm; cảm xúccấp 5
- 感激gǎnjī✓ cảm kíchcảm kích, biết ơn (sâu sắc)cấp 6
- 感染gǎnrǎncảm nhiễmnhiễm (bệnh, vi khuẩn); lây lan, lay động (cảm xúc)cấp 6
- 感想gǎnxiǎng✓ cảm tưởngcảm nghĩ, cảm tưởng, suy nghĩ (nảy sinh)cấp 6
- 好感hǎogǎnhảo cảmthiện cảm; ấn tượng tốtcấp 6
- 口感kǒugǎnkhẩu cảmcảm giác khi ăn, độ ngon miệng (kết cấu, độ mềm giòn)cấp 6
- 动感dònggǎnđộng cảmcảm giác chuyển động, tính sinh động, sự sôi độngcấp 7-9
- 反感fǎngǎn✓ phản cảmsự ác cảm, phản cảm; khó chịu, ác cảm, thấy phản cảmcấp 7-9
- 感触gǎnchùcảm xúccảm xúc dâng lên; nỗi niềm; cảm nhận (khi tiếp xúc)cấp 7-9
- 感恩gǎnēncảm ânbiết ơn; cảm kích; tạ ơncấp 7-9
- 感慨gǎnkǎi✓ cảm kháicảm khái; bồi hồi; xúc động than thởcấp 7-9
- 感叹gǎntàn✓ cảm tháncảm thán; thốt lên; than thở (thán phục hoặc tiếc nuối)cấp 7-9
- 感悟gǎnwù✓ cảm ngộlĩnh hội; ngộ ra; cảm ngộcấp 7-9
- 感性gǎnxìng✓ cảm tínhcảm tính; thiên về cảm xúc, trực quancấp 7-9
- 观感guāngǎnquan cảmcảm nghĩ; cảm tưởng, ấn tượng (sau khi xem, quan sát)cấp 7-9
- 灵感línggǎnlinh cảmcảm hứng; nguồn cảm hứng; linh cảm sáng tạocấp 7-9
- 伤感shānggǎnthương cảmbi thương; buồn bã; đa cảm; sầu muộncấp 7-9
- 同感tónggǎnđồng cảmsự đồng cảm, cùng cảm nhận, cùng suy nghĩcấp 7-9
- 性感xìnggǎntính cảmgợi cảm; quyến rũ; có sức hút giới tínhcấp 7-9
- 预感yùgǎn✓ dự cảmlinh cảm; cảm thấy trước điều sắp xảy ra; linh cảm; dự cảm; cảm giác báo trướccấp 7-9
- 感恩节Gǎn'ēnjiécảm ân tiếtlễ Tạ ơn
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.