Từ điển HSK / 敏感

敏感

Hán Việt: mẫn cảmtính từHSK 3.0 cấp 5

nhạy cảm

Tốc độ

Ví dụ

这是一个比较敏感的话题。

zhè shì yí gè bǐjiào mǐngǎn de huàtí.

Đây là một chủ đề khá nhạy cảm.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 敏感问题vấn đề nhạy cảm
  • 皮肤敏感da nhạy cảm
  • 十分敏感rất nhạy cảm

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK