Từ điển HSK / 感情

感情

Hán Việt: cảm tìnhdanh từHSK 3.0 cấp 4

tình cảm; cảm xúc

Tốc độ

Ví dụ

他们之间的感情很深。

tāmen zhījiān de gǎnqíng hěn shēn.

Tình cảm giữa họ rất sâu đậm.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 深厚感情tình cảm sâu đậm
  • 感情có tình cảm
  • 感情很好tình cảm rất tốt

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK