Từ điển HSK / 情况
情况
Hán Việt: ✓ tình huốngdanh từHSK 3.0 cấp 4
tình hình, tình huống
Tốc độ
Ví dụ
请你介绍一下这里的情况。
qǐng nǐ jièshào yīxià zhèlǐ de qíngkuàng.
Xin bạn giới thiệu một chút về tình hình ở đây.
Cách viết
情
况
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 实际情况 — tình hình thực tế
- 了解情况 — nắm tình hình
- 紧急情况 — tình huống khẩn cấp
Từ cùng chữ
情 tình
况 huống
- 状况zhuàngkuàngtình trạng; tình hình
- 路况lùkuàngtình trạng đường sá (giao thông, mặt đường)
- 概况gàikuàngtình hình khái quát; sơ lược tình hình
- 何况hékuànghuống chi, huống hồ; hơn nữa (tiến thêm một bước)
- 况且kuàngqiěhơn nữa; vả lại; huống chi
- 实况shíkuàngtình hình thực tế tại hiện trường; diễn biến trực tiếp (tại chỗ)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.