Từ điển HSK / 事情
事情
Hán Việt: sự tìnhdanh từHSK 3.0 cấp 2
việc; chuyện; sự việc
Tốc độ
Ví dụ
今天我有很多事情要做。
jīntiān wǒ yǒu hěn duō shìqing yào zuò.
Hôm nay tôi có nhiều việc phải làm.
Cách viết
事
情
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 很多事情 — nhiều việc
- 做事情 — làm việc
- 一件事情 — một việc
Từ cùng chữ
事 sựCả họ 54 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.