Từ điển HSK / 心情
心情
Hán Việt: ✓ tâm tìnhdanh từHSK 3.0 cấp 4
tâm trạng; tâm tình
Tốc độ
Ví dụ
今天天气好,我的心情也很好。
jīntiān tiānqì hǎo, wǒ de xīnqíng yě hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết đẹp, tâm trạng tôi cũng rất vui.
Cách viết
心
情
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 心情好 — tâm trạng tốt
- 心情不好 — tâm trạng không tốt
- 放松心情 — thư giãn tâm trạng
Từ cùng chữ
心 tâmCả họ 95 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.