Từ điển HSK / 放心

放心

Hán Việt: phóng tâmđộng từHSK 3.0 cấp 3

yên tâm, an tâm

Tốc độ

Ví dụ

放心,这件事我一定办好。

nǐ fàngxīn, zhè jiàn shì wǒ yídìng bàn hǎo.

Bạn cứ yên tâm, việc này tôi nhất định làm tốt.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 请您放心xin ngài yên tâm
  • 放心không yên tâm
  • 放心cứ yên tâm đi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK