Từ điển HSK / 爱心

爱心

Hán Việt: ái tâmdanh từHSK 3.0 cấp 4

lòng yêu thương; tấm lòng nhân ái

Tốc độ

Ví dụ

她对小动物很有爱心

tā duì xiǎo dòngwù hěn yǒu àixīn.

Cô ấy rất có lòng yêu thương động vật nhỏ.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 充满爱心đầy lòng nhân ái
  • 一颗爱心một tấm lòng
  • 爱心捐款quyên góp từ thiện

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK