Cây Hán Việt / 爱
爱
àiHán Việt: áicấp 1
yêu, yêu thương
Trang chữ 爱 →21 từ ghép chứa 爱 · dễ trước
- 爱好àihàoái hiếuyêu thích, ưa thích; sở thích, thú vuicấp 2
- 爱人àirenái nhânvợ hoặc chồng; người bạn đờicấp 3
- 可爱kě’àikhả áidễ thương, đáng yêucấp 3
- 喜爱xǐ’àihỷ áiyêu thích; ưa thíchcấp 3
- 爱情àiqíngái tìnhtình yêu (nam nữ)cấp 4
- 爱心àixīnái tâmlòng yêu thương; tấm lòng nhân áicấp 4
- 爱护àihùái hộyêu thương và giữ gìn; bảo vệcấp 5
- 恋爱liàn’àiluyến áiyêu nhau, yêu đương; tình yêu (nam nữ)cấp 5
- 亲爱qīn’àithân áithân yêu; thân mếncấp 5
- 热爱rè’àinhiệt áiyêu tha thiết; nhiệt thành yêu thíchcấp 5
- 关爱guān’àiquan áiquan tâm yêu thương; chăm sóc; sự quan tâm, tình yêu thươngcấp 6
- 心爱xīn’àitâm áiyêu quý, yêu dấu, trân quýcấp 6
- 爱戴àidàiái đớikính yêu; yêu mến và tôn kính (bậc trên, lãnh đạo)cấp 7-9
- 爱慕àimùái mộyêu mến; ngưỡng mộ; mến mộ (kèm tình cảm)cấp 7-9
- 爱惜àixīái tíchquý trọng; nâng niu; giữ gìn không lãng phícấp 7-9
- 宠爱chǒng’ài✓ sủng áicưng chiều; nuông chiều; sủng áicấp 7-9
- 恩爱ēn’àiân ái(vợ chồng) mặn nồng, âu yếm, thắm thiết yêu thươngcấp 7-9
- 敬爱jìng’àikính áikính yêu; kính mến, vừa tôn kính vừa yêu mếncấp 7-9
- 偏爱piān’ài✓ thiên áithiên vị; yêu thích hơn; thiên ái (ưu ái riêng)cấp 7-9
- 疼爱téngàiđông áiyêu thương; thương yêu hết mực; cưng chiềucấp 7-9
- 爱不释手àibúshìshǒuái bất thích thủyêu thích đến mức không nỡ rời tay; mê mẩn không muốn buôngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.