Từ điển HSK / 心爱
心爱
Hán Việt: tâm áitính từHSK 3.0 cấp 6
yêu quý, yêu dấu, trân quý
Tốc độ
Ví dụ
这是他心爱的一本书。
zhè shì tā xīn'ài de yì běn shū.
Đây là cuốn sách yêu quý của anh ấy.
Cách viết
心
爱
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 心爱的人 — người yêu dấu
- 心爱之物 — vật yêu quý
- 心爱的礼物 — món quà yêu thích
Từ cùng chữ
心 tâmCả họ 95 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.