Từ điển HSK / 路况
路况
Hán Việt: lộ huốngdanh từHSK 3.0 cấp 6
tình trạng đường sá (giao thông, mặt đường)
Tốc độ
Ví dụ
出发前最好先了解一下路况。
chūfā qián zuìhǎo xiān liǎojiě yíxià lùkuàng.
Trước khi xuất phát tốt nhất nên tìm hiểu tình hình đường sá.
Cách viết
路
况
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 路况良好 — đường sá tốt
- 查询路况 — tra tình hình đường
- 路况复杂 — đường sá phức tạp
Từ cùng chữ
路 lộCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.