Từ điển HSK / 概况

概况

Hán Việt: khái huốngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

tình hình khái quát; sơ lược tình hình

Tốc độ

Ví dụ

导游先向大家介绍了这座城市的概况。

dǎoyóu xiān xiàng dàjiā jièshào le zhè zuò chéngshì de gàikuàng.

Hướng dẫn viên trước tiên giới thiệu cho mọi người về tình hình khái quát của thành phố này.

Cách viết

概
况

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 基本概况 — tình hình cơ bản
  • 企业概况 — khái quát doanh nghiệp
  • 介绍概况 — giới thiệu sơ lược

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK