Từ điển HSK / 一概
一概
Hán Việt: nhất kháiphó từHSK 3.0 cấp 7-9
tất cả, hết thảy, nhất loạt (không có ngoại lệ)
Tốc độ
Ví dụ
过期产品一概不予退换。
guòqī chǎnpǐn yígài bù yǔ tuìhuàn.
Sản phẩm hết hạn nhất loạt không đổi trả.
Cách viết
一
概
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一概拒绝 — nhất loạt từ chối
- 一概不管 — thảy đều không quản
- 一概否认 — một mực chối bỏ
Từ cùng chữ
一 nhấtCả họ 105 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.