Cây Hán Việt / 一
一
yīHán Việt: nhấtcấp 1
một
Trang chữ 一 →105 từ ghép chứa 一 · dễ trước
- 一半yíbànnhất bánmột nửacấp 1
- 一下yíxiànhất hạmột cái; một lần (động tác ngắn)cấp 1 · 4
- 一些yìxiēnhất tamột số; một ítcấp 1
- 一点儿yìdiǎnrnhất điểm nhimột chút; một ítcấp 1
- 一起yìqǐnhất khởicùng nhau; cùngcấp 2
- 一会儿yíhuìrnhất hội nhimột lát; một lúc; lúc thì… (lặp lại biểu thị thay đổi)cấp 2 · 3
- 一定yídìng✓ nhất địnhnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)cấp 3
- 一共yígòngnhất cộngtổng cộng, cả thảycấp 3
- 一样yíyàngnhất dạnggiống nhau, như nhaucấp 3
- 一般yìbānnhất bànbình thường, thông thườngcấp 3
- 一边yìbiānnhất biênvừa... (làm đồng thời)cấp 3
- 一直yìzhínhất trựcluôn, liên tục; thẳngcấp 3
- 一块儿yíkuàirnhất khối nhicùng nhaucấp 3
- 一切yíqiènhất thiếttất cả; mọi thứcấp 4
- 一生yìshēngnhất sinhcả đời; cuộc đờicấp 4
- 单一dānyī✓ đơn nhấtđơn nhất; đơn điệu; chỉ một loạicấp 5
- 同一tóngyī✓ đồng nhấtcùng một, đồng nhấtcấp 5
- 统一tǒngyī✓ thống nhấtthống nhất, hợp nhất; thống nhất, đồng nhất, nhất quáncấp 5
- 万一wànyī✓ vạn nhấtđiều bất trắc, chuyện không may xảy ra; lỡ như, vạn nhất (nếu chẳng may)cấp 5
- 唯一wéiyī✓ duy nhấtduy nhất, độc nhấtcấp 5
- 一代yídàinhất đạimột thế hệcấp 5
- 一旦yídànnhất đánmột khi; nếu như có lúccấp 5
- 一路yílùnhất lộsuốt dọc đường; cả chặng đường; suốt dọc đường; liên tục trên đườngcấp 5
- 一致yízhìnhất trínhất quán; thống nhất; một cách nhất trí; đồng lòngcấp 5
- 进一步jìnyíbùtiến nhất bộthêm một bước, hơn nữacấp 5
- 一次性yícìxìngnhất thứ tínhdùng một lần; một lần là xongcấp 5
- 一路顺风yílù-shùnfēngnhất lộ thuận phongthượng lộ bình an; chúc đi đường thuận lợicấp 5
- 一流yīliúnhất lưuhạng nhất, hàng đầu, thượng hạngcấp 6
- 一一yīyīnhất nhấttừng cái một, lần lượtcấp 6
- 一带yídàinhất đớivùng, khu vực (xung quanh một nơi)cấp 6
- 一道yídàonhất đạocùng nhau, cùngcấp 6
- 一贯yíguàn✓ nhất quánnhất quán, trước sau như mộtcấp 6
- 一律yílǜnhất luậtđều, nhất loạt, tất cả (không ngoại lệ); giống nhau, đồng nhấtcấp 6
- 一向yíxiàngnhất hướngxưa nay, luôn luôn, từ trước đến giờ; dạo gần đây, một dạocấp 6
- 一再yízàinhất táinhiều lần, hết lần này đến lần kháccấp 6
- 一阵yízhènnhất trậnmột trận, một hồi, một cơn (thời gian ngắn)cấp 6
- 一身yìshēnnhất thâncả người, toàn thân; một bộ (quần áo)cấp 6
- 一时yìshí✓ nhất thờimột thời, nhất thời (khoảng thời gian ngắn); nhất thời, tạm thời, bỗng chốccấp 6
- 一同yìtóngnhất đồngcùng nhau, cùng (làm việc gì)cấp 6
- 一辈子yíbèizinhất bối tửcả đời, một đời ngườicấp 6
- 一系列yíxìliènhất hệ liệtmột loạt, một chuỗi, hàng loạtcấp 6
- 一口气yìkǒuqìnhất khẩu khímột mạch, một hơi, không ngừng nghỉ; một hơi (thở)cấp 6
- 大吃一惊dàchī-yìjīngđại ngật nhất kinhkinh ngạc, sửng sốt, giật mình kinh hãicấp 6
- 一帆风顺yìfān-fēngshùnnhất phàm phong thuậnthuận buồm xuôi gió, mọi việc suôn sẻcấp 6
- 一模一样yìmú-yíyàngnhất mô nhất dạnggiống hệt nhau, y hệt, y đúccấp 6
- 如一rúyīnhư nhấtnhất quán; trước sau như một, không thay đổicấp 7-9
- 一线yīxiànnhất tuyếntuyến đầu, hàng đầu (sản xuất, chiến đấu); một tia, một chút (hy vọng, ánh sáng)cấp 7-9
- 一并yíbìngnhất tịnhcùng một lúc, gộp chung, luôn thểcấp 7-9
- 一度yídùnhất độmột lần, một lượt; đơn vị điện năng (một kWh); có một dạo, đã từng (trong một khoảng thời gian)cấp 7-9
- 一概yígàinhất kháitất cả, hết thảy, nhất loạt (không có ngoại lệ)cấp 7-9
- 一晃yìhuǎngnhất hoảngthoáng một cái (thời gian trôi nhanh); vụt qua, loáng quacấp 7-9
- 一面yímiànnhất diệnmột mặt, một phía; một lần gặp mặt; vừa... vừa (một mặt... một mặt), đồng thờicấp 7-9
- 一味yíwèinhất vịmột mực, cứ khăng khăng, chỉ biết (thường mang nghĩa tiêu cực)cấp 7-9
- 一经yìjīngnhất kinhmột khi đã (trải qua bước/quá trình nào đó thì...)cấp 7-9
- 一举yìjǔnhất cửmột hành động, một cử chỉ, một việc làm; chỉ một lần ra tay; trong một hành động (đã đạt được)cấp 7-9
- 一连yìliánnhất liênliên tục, liền một mạch (hành động hoặc tình huống nối tiếp)cấp 7-9
- 一旁yìpángnhất bàngmột bên, bên cạnh, một phíacấp 7-9
- 一齐yìqínhất tềcùng lúc, đồng loạt, cùng nhaucấp 7-9
- 一手yìshǒunhất thủtài nghệ, ngón nghề, một tay (kỹ năng); một mình, tự tay, đích thân (làm hết)cấp 7-9
- 一体yìtǐnhất thểmột thể thống nhất; quan hệ khăng khít như một chỉnh thểcấp 7-9
- 一头yìtóunhất đầumột đầu, một bên (của vật có hai đầu); cắm đầu, lao thẳng; thình lình, đột ngộtcấp 7-9
- 一心yìxīnnhất tâmmột lòng, chuyên tâm, dốc lòng; đồng lòng, một dạ, cùng chung ý chícấp 7-9
- 一行yìxíngnhất hànhđoàn (một nhóm người cùng đi)cấp 7-9
- 一早yìzǎonhất tảosáng sớm; sáng tinh mơcấp 7-9
- 逐一zhúyītrục nhấttừng cái một, lần lượtcấp 7-9
- 第一手dìyīshǒuđệ nhất thủtrực tiếp; tận nguồn; tận tay (tư liệu, thông tin do chính mình thu thập)cấp 7-9
- 一揽子yìlǎnzinhất lãm tửtrọn gói, toàn bộ, thành bộ (bao gồm tất cả, không tách rời)cấp 7-9
- 一连串yìliánchuànnhất liên xuyếnmột loạt, một chuỗi, liên tiếp nối nhaucấp 7-9
- 冰山一角bīngshān-yìjiǎobăng sơn nhất giácphần nổi của tảng băng chìm; phần nhỏ lộ ra của một vấn đề lớncấp 7-9
- 独一无二dúyī-wú’èr✓ độc nhất vô nhịđộc nhất vô nhị, có một không haicấp 7-9
- 耳目一新ěrmù-yìxīnnhĩ mục nhất tânmọi thứ đổi mới, mang lại cảm giác mới mẻ; tai nghe mắt thấy đều mới lạcấp 7-9
- 焕然一新huànrán-yìxīnhoán nhiên nhất tânhoàn toàn mới mẻ; thay đổi hẳn, khởi sắc rực rỡcấp 7-9
- 举一反三jǔyī-fǎnsāncử nhất phản tamtừ một suy ra ba; nắm một điểm mà hiểu ra nhiều điều, biết loại suycấp 7-9
- 灵机一动língjī-yídònglinh cơ nhất độngchợt lóe lên một sáng kiến; nảy ra ý hay trong tích tắccấp 7-9
- 难得一见nándéyíjiànnan đắc nhất kiếnhiếm khi gặp, hiếm thấy, quý hiếm khó gặpcấp 7-9
- 千钧一发qiānjūn-yífàthiên quân nhất phátngàn cân treo sợi tóc; tình thế cực kỳ nguy cấpcấp 7-9
- 日复一日rìfùyírìnhật phục nhất nhậtngày qua ngày; hết ngày này đến ngày khác; lặp đi lặp lạicấp 7-9
- 数一数二shǔyī-shǔ’èrsổ nhất sổ nhịthuộc hàng nhất nhì; xuất sắc bậc nhất; hàng đầucấp 7-9
- 万无一失wànwú-yìshīvạn vô nhất thấtchắc chắn không mảy may sai sót; đảm bảo tuyệt đối, hết sức có phần thắngcấp 7-9
- 小菜一碟xiǎocài-yìdiétiểu thái nhất điệpchuyện nhỏ nhặt; dễ như trở bàn tay; quá dễ dàngcấp 7-9
- 一动不动yídòng-búdòngnhất động bất độngbất động, không nhúc nhích chút nàocấp 7-9
- 一概而论yígài’érlùnnhất khái nhi luậnvơ đũa cả nắm, đánh đồng mọi thứ như nhaucấp 7-9
- 一技之长yíjìzhīchángnhất kỹ chi trườngmột sở trường, một nghề/kỹ năng chuyên biệtcấp 7-9
- 一目了然yímù-liǎoránnhất mục liễu nhiênnhìn là hiểu ngay, rõ ràng trong nháy mắtcấp 7-9
- 一事无成yíshì-wúchéngnhất sự vô thànhkhông làm nên trò trống gì, chẳng đạt thành tựu nàocấp 7-9
- 一成不变yìchéng-búbiànnhất thành bất biếncứng nhắc, rập khuôn không hề thay đổi; giữ nguyên nếp cũcấp 7-9
- 一筹莫展yìchóu-mòzhǎnnhất trù mạc triểnbó tay, không nghĩ ra kế sách nào; hoàn toàn bất lựccấp 7-9
- 一干二净yìgān-èrjìngnhất can nhị tịnhsạch sành sanh, sạch trơn, không còn sót chút gìcấp 7-9
- 一鼓作气yìgǔ-zuòqìnhất cổ tác khídốc hết nhuệ khí làm một mạch cho xong; hăng hái tiến lên không ngừngcấp 7-9
- 一举两得yìjǔ-liǎngdénhất cử lưỡng đắcmột công đôi việc; làm một việc mà được hai lợi íchcấp 7-9
- 一举一动yìjǔ-yídòngnhất cử nhất độngmọi cử chỉ và hành động; từng động tác hành vicấp 7-9
- 一毛不拔yìmáo-bùbánhất mao bất bạtkeo kiệt bủn xỉn, một xu cũng không chịu bỏ racấp 7-9
- 一如既往yìrú-jìwǎngnhất như ký vãngvẫn như trước, y như trước đây (thái độ, cách làm không đổi)cấp 7-9
- 一声不吭yìshēng-bùkēngnhất thanh bất hàngkhông hé một lời, lặng thinh không nói gìcấp 7-9
- 一丝不苟yìsī-bùgǒunhất ty bất cẩutỉ mỉ chu đáo, làm việc nghiêm túc không cẩu thả chút nàocấp 7-9
- 一塌糊涂yìtāhútúnhất tháp hồ đồlộn xộn bét nhè, rối tung không thể thu dọn; tệ hại đến cực điểmcấp 7-9
- 一无所有yìwúsuǒyǒunhất vô sở hữutrắng tay, không có gì cả; cực kỳ nghèo túngcấp 7-9
- 一无所知yìwúsuǒzhīnhất vô sở trikhông biết gì cả, hoàn toàn mù tịtcấp 7-9
- 一心一意yìxīn-yíyìnhất tâm nhất ýmột lòng một dạ, toàn tâm toàn ý, không mảy may phân tâmcấp 7-9
- 一言不发yìyán-bùfānhất ngôn bất phátkhông nói một lời, lặng thinh chẳng hé miệngcấp 7-9
- 一言一行yìyán-yìxíngnhất ngôn nhất hànhtừng lời nói việc làm; mọi lời ăn tiếng nói và hành độngcấp 7-9
- 一应俱全yìyīng-jùquánnhất ưng câu toànđầy đủ mọi thứ, cái gì cần có đều có sẵncấp 7-9
- 一针见血yìzhēn-jiànxiěnhất châm kiến huyếtnói trúng ngay chỗ mấu chốt; một câu chạm thẳng vào bản chấtcấp 7-9
- 有朝一日yǒuzhāo-yírìhữu triêu nhất nhậtmột ngày nào đó (trong tương lai)cấp 7-9
- 双十一Shuāng Shíyīsong thập nhấtngày mua sắm 11/11
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.