Từ điển HSK / 一切
一切
Hán Việt: nhất thiếtđại từHSK 3.0 cấp 4
tất cả; mọi thứ
Tốc độ
Ví dụ
为了家人,他愿意付出一切。
wèile jiārén, tā yuànyì fùchū yíqiè.
Vì gia đình, anh ấy sẵn lòng cho đi tất cả.
Cách viết
一
切
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一切顺利 — mọi việc thuận lợi
- 一切都好 — mọi thứ đều ổn
- 不顾一切 — bất chấp tất cả
Từ cùng chữ
一 nhấtCả họ 105 từ →
切 thiếtCả họ 18 từ →
- 密切mìqièmật thiết, gắn bó, chặt chẽ; làm cho gắn bó, thắt chặt
- 亲切qīnqièthân thiết; thân tình; ân cần
- 急切jíqiènóng lòng; khẩn thiết, gấp gáp
- 迫切pòqièbức thiết; cấp thiết; khẩn thiết
- 切实qièshíthiết thực; xác thực; sát thực tế
- 关切guānqièquan tâm sâu sắc; lo lắng, để tâm tới; ân cần; đầy quan tâm (ánh mắt, lời nói)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.