Từ điển HSK / 切实
切实
Hán Việt: ✓ thiết thựctính từHSK 3.0 cấp 6
thiết thực; xác thực; sát thực tế
Tốc độ
Ví dụ
我们要采取切实有效的措施。
wǒmen yào cǎiqǔ qièshí yǒuxiào de cuòshī.
Chúng ta cần áp dụng biện pháp thiết thực, hiệu quả.
Cách viết
切
实
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 切实可行 — thiết thực khả thi
- 切实有效 — thiết thực hiệu quả
- 切实解决 — giải quyết thực sự
Từ cùng chữ
切 thiếtCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.