Cây Hán Việt / 切
切
qiēHán Việt: thiếtcấp 5
cắt; thái; xắt
Trang chữ 切 →18 từ ghép chứa 切 · dễ trước
- 一切yíqiènhất thiếttất cả; mọi thứcấp 4
- 密切mìqiè✓ mật thiếtmật thiết, gắn bó, chặt chẽ; làm cho gắn bó, thắt chặtcấp 5
- 亲切qīnqiè✓ thân thiếtthân thiết; thân tình; ân cầncấp 5
- 急切jíqiècấp thiếtnóng lòng; khẩn thiết, gấp gápcấp 6
- 迫切pòqièbách thiếtbức thiết; cấp thiết; khẩn thiếtcấp 6
- 切实qièshí✓ thiết thựcthiết thực; xác thực; sát thực tếcấp 6
- 关切guānqièquan thiếtquan tâm sâu sắc; lo lắng, để tâm tới; ân cần; đầy quan tâm (ánh mắt, lời nói)cấp 7-9
- 恳切kěnqièkhẩn thiếtchân thành tha thiết; thành khẩncấp 7-9
- 切除qiēchúthiết trừcắt bỏ (mô, cơ quan trong phẫu thuật)cấp 7-9
- 切磋qiēcuōthiết thatrao đổi học hỏi; cùng bàn bạc để nâng cao (kỹ năng, học vấn)cấp 7-9
- 切割qiēgēthiết cátcắt; xẻ; gia công cắt (vật liệu cứng)cấp 7-9
- 切换qiēhuànthiết hoánchuyển đổi; chuyển sang (chế độ, tín hiệu, giao diện)cấp 7-9
- 切记qièjìthiết kýnhớ kỹ; ghi lòng tạc dạ (lời dặn, điều quan trọng)cấp 7-9
- 切忌qièjìthiết kỵtuyệt đối tránh; hết sức kiêng kỵ (điều không nên làm)cấp 7-9
- 切身qièshēn✓ thiết thânthiết thân; liên quan trực tiếp đến bản thân; đích thân trải quacấp 7-9
- 确切quèqièxác thiếtchính xác; xác thực; rõ ràng, đúng đắncấp 7-9
- 深切shēnqièthâm thiếtsâu sắc; thấm thía; tha thiết, chân thànhcấp 7-9
- 贴切tiēqièthiếp thiếtsát nghĩa; đắt; thích hợp, dùng đúng chỗcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.