Từ điển HSK / 贴切
贴切
Hán Việt: thiếp thiếttính từHSK 3.0 cấp 7-9
sát nghĩa; đắt; thích hợp, dùng đúng chỗ
Tốc độ
Ví dụ
这个比喻用得非常贴切。
zhège bǐyù yòng de fēicháng tiēqiè.
Phép ví von này dùng rất đắt và sát.
Cách viết
贴
切
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 用词贴切 — dùng từ sát nghĩa
- 贴切的比喻 — ví von thích hợp
- 形容贴切 — miêu tả đúng chỗ
Từ cùng chữ
贴 thiếpCả họ 7 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.