Từ điển HSK / 体贴
体贴
Hán Việt: thể thiếpđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
ân cần chăm sóc; quan tâm, thấu hiểu người khác
Tốc độ
Ví dụ
她无微不至地体贴着生病的母亲。
tā wúwēibùzhì de tǐtiē zhe shēngbìng de mǔqīn.
Cô ấy chăm sóc chu đáo người mẹ đang ốm.
Cách viết
体
贴
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 体贴入微 — chăm sóc chu đáo
- 体贴他人 — quan tâm người khác
- 温柔体贴 — dịu dàng ân cần
Từ cùng chữ
体 thể
贴 thiếpCả họ 7 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.