Cây Hán Việt / 贴
贴
tiēHán Việt: thiếpcấp 5
dán, áp sát
Trang chữ 贴 →7 từ ghép chứa 贴 · dễ trước
- 补贴bǔtiēbổ thiếptrợ cấp; bù thêm; phụ cấp cho; khoản trợ cấp; phụ cấpcấp 6
- 贴近tiējìnthiếp cậnáp sát, ghé sát vào; bám sát; gần gũi, sát thực tếcấp 6
- 粘贴zhāntiēniêm thiếpdán, dán lêncấp 6
- 体贴tǐtiēthể thiếpân cần chăm sóc; quan tâm, thấu hiểu người kháccấp 7-9
- 贴切tiēqièthiếp thiếtsát nghĩa; đắt; thích hợp, dùng đúng chỗcấp 7-9
- 张贴zhāngtiētrương thiếpdán, niêm yết (thông báo, áp phích lên nơi công cộng)cấp 7-9
- 创可贴chuāngkětiēsang khả thiếpbăng cá nhân; urgo
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.